Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “insert”
211 câu thật có từ insert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insert nghĩa là chèn. insert là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a folded section placed between the leaves of another publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insert
This will insert a new empty row at the end of the list.
Từ trong câu: insert, new, empty, row, end, list
«GTK+ By Example/Tree View/Tree Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202155 (bản sửa đổi 3721294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The picture will be inserted before the standard buttons for replacing or removing a file.
Từ trong câu: insert, picture, standard, button, replace, remove, file
«OpenClinica User Manual/ShowingAnImage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254795 (bản sửa đổi 2290284). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And while doing so, I will here insert a little paragraph for my reader's information.
Từ trong câu: insert, paragraph, do, little, information
James Grant, Arthur Blane; or, The Hundred Cuirassiers. Nguồn: Project Gutenberg #67681. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps you will oblige me by inserting it in your list of books wanted to purchase.
Từ trong câu: insert, perhaps, oblige, list, book, want, purchase
Various, Notes and Queries, Number 07, December 15, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #11651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the end, insert the new commands that will make a square.
Từ trong câu: insert, end, new, command, make, square
«Tri-BotHack», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140282 (bản sửa đổi 2775527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The object will be inserted in the object that is currently selected.
Từ trong câu: currently, select, object, insert
«Roblox Game Development/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284627 (bản sửa đổi 4659445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Very often, confabulated memories will take a “safe” memory and insert the abuse into that.
Rất thường xuyên, những ký ức bị nhầm lẫn sẽ lấy một ký ức “an toàn” và chèn sự lạm dụng vào đó.
Từ trong câu: confabulate, often, memory, take, safe, insert, abuse
«Forensics/Repressed memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158962 (bản sửa đổi 1817181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There will be a bit of fun going after dinner," was a clause that the author of the telegram was keenly desirous to insert.
Từ trong câu: clause, bit, fun, go, dinner, author, telegram, insert
J. C. Snaith, Mrs. Fitz. Nguồn: Project Gutenberg #34398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insert
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insert trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ insert hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insert: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.