Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “insert”

211 câu thật có từ insert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insert nghĩa là chèn. insert là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a folded section placed between the leaves of another publication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If this is the case, you should use INSERT DELAYED instead.

    Từ trong câu: insert, case, use, delay, instead

    «MySQL/APIs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190689 (bản sửa đổi 4383722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To add these features simply choose them from the Insert menu.

    Từ trong câu: insert, add, feature, simply, choose, menu

    «ArcGIS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228243 (bản sửa đổi 1753666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If hand sewing, you may find it easier to insert a plastic cup into the sock before trying to sew.

    Từ trong câu: insert, hand, sew, find, easy, plastic, cup, sock

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A new east window, quite out of character with the church, has been inserted, but the modern glass is good.

    Từ trong câu: insert, new, east, window, quite, out, character, church

    S. Baring-Gould, A book of the west. Volume 2, Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #73614. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By inserting other characters in the first column you can force the printer to do form feeds, and perform other interesting behaviors.

    Từ trong câu: insert, character, first, column, force, printer, form, feed

    «Software Engineers Handbook/Language Dictionary/FORTRAN», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42811 (bản sửa đổi 4092705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng insert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • insert a clause39 lần
  • insert update33 lần
  • stamens insert26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insert trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ insert hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insert: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.