Câu tiếng Anh có từ “inherit”
231 câu thật có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inherit nghĩa là kế thừa. inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inherit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Other animals may inherit a set of calls which have preset functions.
Từ trong câu: inherit, animal, set, call, function
«Language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=419 (bản sửa đổi 10885730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under Islamic law, women may inherit from their parents, husbands or children, and, under certain conditions, from other family members.
Từ trong câu: inherit, law, woman, parent, husband, child, certain, condition
«Comparative law and justice/Afghanistan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100117 (bản sửa đổi 2531986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When Rabbi Eleazer was sick his scholars visited him, and said, "Rabbi, teach us the way of life, that we may inherit eternity."
Từ trong câu: eternity, inherit, sick, scholar, visit, teach, way, life
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alexander's arbitrary bias may be said to have been inherited in his blood.
Từ trong câu: bias, arbitrary, inherit, blood
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A trait which may be inherited is heritable; it is inborn or innate.
Từ trong câu: inborn, trait, inherit, innate
«English-Chinese/Heredity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239094 (bản sửa đổi 2008354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His own soul enraptured with the substantial joys of practical piety--he strongly desired his children might inherit the same blessing.
Từ trong câu: strongly, piety, practical, bless, joy, inherit, blessing, substantial
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inherit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| inherit the kingdom | 144 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inherit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inherit trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ inherit hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inherit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inherit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inherit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inherit: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.