Câu tiếng Anh có từ “inexperience”
182 câu thật có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperience
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Weakness and timidity and inexperience would fall from him in that magic moment.
Từ trong câu: inexperience, magic, weakness, timidity, fall, moment
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see I am wholly inexperienced, for I never did any thing of the kind before in my life.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, see, wholly, never, thing, kind, life
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you are wholly inexperienced, that need not be a detriment to your success in the field you want to enter.
Từ trong câu: inexperience, detriment, inexperienced, wholly, need, success, field, want
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inexperienced anglers may take this movement for a veritable bite; but when the bite comes, there is no mistaking it.
Từ trong câu: veritable, inexperience, take, movement, bite, come, mistake
«River Fishing/Predators/Pike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45160 (bản sửa đổi 4315564). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Damaris might be unusually clever; but she was also finely inexperienced, malleable, open to influence as yet.
Từ trong câu: malleable, unusually, clever, finely, inexperience, open, influence
Lucas Malet, Deadham Hard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #12520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The urging of the strange and inexperienced physician does not suffice for the “association resistance” in a grave hysteria.
Từ trong câu: resistance, association, grave, suffice, hysteria, physician, urge, inexperience
Sigmund Freud, Selected papers on hysteria and other psychoneuroses. Nguồn: Project Gutenberg #75132. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperience trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperience: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.