Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexperience”

182 câu thật có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexperience

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Julia looked fragile and inexperienced--but she would be twenty-one next month.

    Từ trong câu: inexperience, inexperienced, look, twenty, next, month

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weakness and timidity and inexperience would fall from him in that magic moment.

    Từ trong câu: inexperience, magic, weakness, timidity, fall, moment

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inexperienced might have now supposed a start would be immediately effected.

    Từ trong câu: inexperience, inexperienced, now, suppose, start, immediately, effect

    G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The overseer told us that in the case of an inexperienced man the sheep would "fight him all over the pen."

    Từ trong câu: inexperience, inexperienced, overseer, tell, case, man, sheep, fight

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And not one of those who, timid and inexperienced, have suffered rude rebuff at their first advance, would have condemned her.

    Và không một ai trong số những người rụt rè và thiếu kinh nghiệm đã phải chịu sự từ chối thô lỗ trong lần tiếp xúc đầu tiên sẽ lên án cô ấy.

    Từ trong câu: inexperienced, timid, inexperience, suffer, rude, first, advance, condemn

    David Graham Phillips, The Price She Paid. Nguồn: Project Gutenberg #457. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperience trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexperience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperience: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.