Câu tiếng Anh có từ “inexperience”
182 câu thật có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexperience nghĩa là thiếu kinh nghiệm. inexperience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of experience and the knowledge and understanding derived from experience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexperience
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He believed that his men were being led badly - by inexperienced officers.
Từ trong câu: inexperience, believe, man, lead, badly, officer
«The Kensington Rifles/Wasted effort on the Somme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240861 (bản sửa đổi 1939844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The little plan failed, owing to the too eager and inexperienced Yeomen showing themselves just as the birds were entering the trap.
Từ trong câu: inexperience, inexperienced, trap, little, plan, fail, owe, eager
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should have had pity on my inexperience, and told me just what brand of kiss it was I was getting.
Từ trong câu: brand, inexperience, pity, tell, kiss, get
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jannet, altogether inexperienced in country life, was getting a glimpse of the kindly, helpful feeling that exists in many such neighborhoods.
Từ trong câu: helpful, inexperience, inexperienced, altogether, country, life, get, glimpse
Harriet Pyne Grove, The Phantom Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #46375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His reply was dictated by these feelings; he was averse to drag one so inexperienced, and so unhappy, into the pit he believed that he was digging for himself.
Từ trong câu: averse, pit, dig, drag, reply, dictate, feel, inexperience
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexperience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexperience trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ inexperience hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexperience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexperience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexperience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexperience: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (27 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.