Câu tiếng Anh có từ “inexorability”
24 câu thật có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorability nghĩa là tính không lay chuyển được. inexorability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorability
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They approached the yacht with the slow, sure inexorability of Aguilar's character.
Từ trong câu: inexorability, approach, yacht, slow, sure, character
Arnold Bennett, The Lion's Share. Nguồn: Project Gutenberg #14487. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He chilled, mercilessly; wondered for a moment at his own inexorability, and then, as his identification with the scene completed itself, understood it.
Từ trong câu: inexorability, chill, wonder, moment, identification, scene, complete, itself
F. Britten Austin, On the Borderland. Nguồn: Project Gutenberg #65837. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It happened in Toledo as it happened everywhere, such is the inexorability of the general law, and the popular reaction was the same.
Từ trong câu: inexorability, happen, everywhere, general, law, popular, reaction
Brand Whitlock, Forty Years of It. Nguồn: Project Gutenberg #67648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then settled upon him again his wonder at the inexorability of things, that a man could not escape the general laws because he willed to live outside them.
Từ trong câu: inexorability, settle, again, wonder, thing, man, escape, general
Alice Brown, Rose MacLeod. Nguồn: Project Gutenberg #32115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was so tired of what she meant; and it was all so huge and unbreakable, that he grew calm before he spoke, from the very inexorability of it.
Từ trong câu: inexorability, tire, mean, huge, grow, calm, speak
Will Levington Comfort, Down among men. Nguồn: Project Gutenberg #68390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enabled at length only by the pure inexorability of her hour, she passed through her sorrow and found herself still alive, with her lips locked tight on her secret.
Cuối cùng chỉ được kích hoạt bởi sự không thể lay chuyển được trong thời gian của mình, cô đã vượt qua nỗi buồn và thấy mình vẫn còn sống, với đôi môi mím chặt với bí mật của mình.
Từ trong câu: inexorability, enable, length, pure, hour, pass, sorrow, find
George MacDonald, Salted with Fire. Nguồn: Project Gutenberg #9154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorability trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorability: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.