Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexorability”

24 câu thật có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexorability nghĩa là tính không lay chuyển được. inexorability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexorability

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How many times can a man and a woman love?--They love differently-- A delicate question--'Lucky dog!'--The inexorability of the virtuous woman.

    Một người đàn ông và một người phụ nữ có thể yêu nhau bao nhiêu lần?--Họ yêu khác nhau-- Một câu hỏi tế nhị--'Con chó may mắn!'--Sự không thể lay chuyển của người phụ nữ đức hạnh.

    Từ trong câu: inexorability, many, time, man, woman, love, differently, delicate

    Max O'Rell, Her Royal Highness Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33285. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Let me now try, my dear Mr. Crisp, if I cannot have the pleasure to make you dolorously repent your inexorability to coming to town.

    Từ trong câu: inexorability, let, now, try, dear, mr, crisp, can

    Fanny Burney, Memoirs of Doctor Burney (Vol. 2 of 3) Arranged from his own manuscripts, from family papers, and from personal recollections by his daughter, Madame d'Arblay. Nguồn: Project Gutenberg #61926. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then settled upon him again his wonder at the inexorability of things, that a man could not escape the general laws because he willed to live outside them.

    Từ trong câu: inexorability, settle, again, wonder, thing, man, escape, general

    Alice Brown, Rose MacLeod. Nguồn: Project Gutenberg #32115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorability trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexorability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorability: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.