Câu tiếng Anh có từ “inexorability”
24 câu thật có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexorability nghĩa là tính không lay chuyển được. inexorability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: mercilessness characterized by an unwillingness to relent or let up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexorability
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There is return almost to Sinai itself, at least to a place from which its peak is seen and the mind is confirmed as to the inexorability of law.
Từ trong câu: inexorability, return, almost, itself, least, place, peak, see
Robert A. Watson, The Expositor's Bible: The Book of Numbers. Nguồn: Project Gutenberg #42639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexorability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexorability trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ inexorability hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexorability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexorability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexorability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexorability: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.