Câu tiếng Anh có từ “indolent”
103 câu thật có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolent nghĩa là lười biếng. indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mackintosh has been called an indolent man; and he has been hitherto but little known.
Từ trong câu: indolent, call, man, hitherto, little, know
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The copyists, as we have seen, were indolent, and omitted characteristic points in the more ancient records.
Từ trong câu: indolent, see, omit, characteristic, point, ancient, record
Andrew Lang, Books and Bookmen. Nguồn: Project Gutenberg #1961. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These expressions come to be the algebraic symbols of minds which have grown too weak or indolent to discriminate.
Từ trong câu: indolent, symbol, discriminate, expression, come, mind, grow, weak
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And for the rest of your difficulty, I think you have been rather indolent, and it has been your own fault.
Từ trong câu: indolent, rest, difficulty, think, rather, fault
E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have paid indolent visits, I have taken the airs of a bored 'agathophile,' I have turned my back on the objects of your desire.
Từ trong câu: indolent, paid, visit, take, air, bore, turn, back
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally indolent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolent trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.