Câu tiếng Anh có từ “indolent”
101 câu thật có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolent nghĩa là lười biếng. indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Men in society may be indolent, and throw away their advantages; but society is the place for man.
Từ trong câu: indolent, man, society, throw, away, advantage, place
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Before that, I worked," he said, with a little pride (as he might well have of his occupation in this indolent country).
Từ trong câu: indolent, work, little, pride, well, occupation, country
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Almost every specimen of the Eastern races may be seen here--all taking their pleasure in the same indolent way which distinguishes Eastern enjoyment.
Từ trong câu: indolent, almost, every, specimen, eastern, race, see, take
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had a loose box, and might have been very comfortable if he had not been too indolent to clean it out.
Từ trong câu: comfortable, indolent, clean, loose, box, out
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cultivation, as may be supposed, is indolent and imperfect, the surface being merely scratched, and little care taken to free it of weeds.
Từ trong câu: weed, surface, indolent, merely, scratch, suppose, little, care
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally indolent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolent trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.