Câu tiếng Anh có từ “indolent”
103 câu thật có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolent nghĩa là lười biếng. indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolent
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Thus will your speech, perhaps vague and indolent now, become exact, discriminating, competent, vital.
Từ trong câu: indolent, thus, speech, perhaps, vague, now, become, exact
Garland Greever, The Century Vocabulary Builder. Nguồn: Project Gutenberg #10073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'"How," you will say, "can I believe that my indolent, fanciful, pleasure-loving pupil, perseveres in such a course?"
Từ trong câu: fanciful, indolent, believe, pleasure, love, pupil, course
Margaret Fuller, Memoirs of Margaret Fuller Ossoli, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #13105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally indolent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolent trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.