Câu tiếng Anh có từ “indolent”
101 câu thật có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indolent nghĩa là lười biếng. indolent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disinclined to work or exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indolent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He is too indolent or too indifferent to hunt for the best possible word or rime.
Từ trong câu: indolent, indifferent, hunt, best, possible, word
Edwin E. Slosson, Six Major Prophets. Nguồn: Project Gutenberg #46809. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some were indolent, haughty, and vain, showing the greatest contempt for honest toil; many were confirmed gamblers and horse-racers.
Từ trong câu: indolent, haughty, vain, show, great, contempt, honest, toil
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It looked as though it were sleepy and indolent in the best of times, having oysters for its chief merchandise.
Từ trong câu: sleepy, indolent, look, though, best, time, chief, merchandise
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found her that evening in the garden, wandering about in the warm starlight like an indolent sylph, and swinging to and fro the largest fan he had ever beheld.
Từ trong câu: wander, indolent, swing, warm, find, evening, garden, like
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indolent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutionally indolent | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolent trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ indolent hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indolent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolent: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.