Câu tiếng Anh có từ “inartistic”
42 câu thật có từ inartistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inartistic nghĩa là không có tính nghệ thuật. inartistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking aesthetic sensibility. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inartistic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The exhibition is a great material success, notwithstanding the general disappointment at the poor and inartistic designs."
Từ trong câu: inartistic, exhibition, great, material, success, notwithstanding, general, disappointment
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wagner’s art is an appeal to inartistic people; all means are welcomed which help towards obtaining an effect.
Từ trong câu: inartistic, art, appeal, people, mean, welcome, help, toward
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Case of Wagner, Nietzsche Contra Wagner, and Selected Aphorisms.. Nguồn: Project Gutenberg #25012. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Griffith Gaunt," however, I regard as a falling off, because it is a sour, unpleasant, and therefore inartistic book.
Từ trong câu: inartistic, however, regard, fall, off, because, sour, unpleasant
Justin McCarthy, Modern Leaders: Being a Series of Biographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #39298. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Start him off on the subject of inartistic modern buildings, and you will hear him at his best,” informed Persis, roguishly.
Từ trong câu: inartistic, start, off, subject, modern, build, hear, best
Amy Ella Blanchard, Three pretty maids. Nguồn: Project Gutenberg #71740. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And then she disappeared into the hall, putting an end to talk: inopportunely he felt; leaving him with, a vague sense of inartistic incompletion....
Từ trong câu: inartistic, disappear, hall, put, end, talk, feel, leave
Henry Sydnor Harrison, Angela's Business. Nguồn: Project Gutenberg #34297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the rhythmic irregularities of speech exist only in appearance and in the inartistic manner in which speech is generally, and prose writing often, produced.
Từ trong câu: inartistic, hence, rhythmic, speech, exist, appearance, manner, generally
Emil Sutro, Duality of Voice. Nguồn: Project Gutenberg #48486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inartistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inartistic trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ inartistic hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inartistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inartistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inartistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inartistic: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.