Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inartistic”

42 câu thật có từ inartistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inartistic nghĩa là không có tính nghệ thuật. inartistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking aesthetic sensibility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inartistic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His story is not only grotesque in construction, but inartistic in all its parts.

    Từ trong câu: inartistic, story, construction, part

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I changed and the others did not, the effect would be inartistic.

    Từ trong câu: inartistic, change, other, effect

    Carl Van Vechten, Interpreters. Nguồn: Project Gutenberg #32979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An evident uneasiness is always inartistic, and hence does not belong where art is to be embodied.

    Từ trong câu: inartistic, evident, always, hence, belong, art, embody

    Lilli Lehmann, How to sing [Meine Gesangskunst]. Nguồn: Project Gutenberg #19116. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such scenes are not inartistic comic relief.

    Từ trong câu: inartistic, scene, comic, relief

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inartistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inartistic trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ inartistic hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inartistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inartistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inartistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inartistic: Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.