Câu tiếng Anh có từ “improper”
165 câu thật có từ improper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improper nghĩa là không thích hợp. improper là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suitable or right or appropriate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You might have shouted ‘stop thief’ a bit, and I should not have thought it improper.
Từ trong câu: improper, shout, stop, thief, bit, think
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Still, it may not be improper for me to state the grounds upon which my own impression is founded.
Từ trong câu: improper, still, state, ground, impression, found
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Non-deadly force may be used to resist an improper arrest even if a known police officer is making the arrest.
Từ trong câu: improper, non, deadly, force, use, resist, arrest, even
«How to Ace FYLSE/Criminal Law Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301072 (bản sửa đổi 3444532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Much more might be said in the explanation of this subject, but not wishing to extend the subject to an improper length, I will close.
Từ trong câu: improper, much, explanation, subject, wish, extend, length, close
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know well enough that a step like that is improper and might be misconstrued.
Từ trong câu: step, improper, know, might, well, enough, like
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may be half-breed, but it would be improper to call them half-caste, Gipsies.
Từ trong câu: breed, improper, half, call
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highly improper | 233 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improper trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ improper hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improper: Câu phủ định (36 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.