Câu tiếng Anh có từ “improper”
123 câu thật có từ improper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improper nghĩa là không thích hợp. improper là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suitable or right or appropriate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"We have already exposed, with our utmost vigour, the improper practice which Drs.
Từ trong câu: improper, already, expose, vigour, practice, dr
George Morant, Hints to Husbands: A Revelation of the Man-Midwife's Mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #34436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Improper uranium mining can and has caused excessive radiation in the atmosphere.
Từ trong câu: improper, mine, cause, excessive, radiation, atmosphere
«Nuclear power greener/A Critique of Environmental Radioactive Impact Associated to Uranium Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126859 (bản sửa đổi 1215777). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Many deaths have resulted from its improper use.
Từ trong câu: improper, many, death, result, use
«Fentanyl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564775 (bản sửa đổi 10533973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the word has taken an improper enlargement of meaning in being often used to signify one conscience claiming something in contravention of another conscience.
Từ trong câu: improper, word, take, mean, often, use, signify, conscience
Charles Robert Newman, Essays in Rationalism. Nguồn: Project Gutenberg #45823. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The marks of suffering, the pinched looks of illness and improper nourishment have gone from their faces.
Từ trong câu: nourishment, improper, mark, suffer, look, illness, go, face
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| highly improper | 233 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improper trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ improper hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improper: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.