E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “improper”

123 câu thật có từ improper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: improper nghĩa là không thích hợp. improper là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not suitable or right or appropriate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ improper

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is, of course, no suggestion that anything improper could have happened between them.

    Từ trong câu: improper, course, suggestion, anything, happen

    «Lewis Carroll/Child friends and adult friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263517 (bản sửa đổi 3379908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are different societal conclusions about what constitutes proper and improper use of mobile devices.

    Từ trong câu: improper, different, conclusion, constitute, proper, use, mobile, device

    «Work and Life in the Mobile Society/Technology/Email», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178510 (bản sửa đổi 3958412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there is any fault, it is their own for intruding at improper hours.

    Từ trong câu: intrude, improper, fault, hour

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this account, it was improper to care for beauty of any kind; or to speak more accurately, there was no real beauty.

    Từ trong câu: accurately, improper, account, care, beauty, kind, speak, real

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng improper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly improper233 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ improper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improper trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ improper hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ improper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improper: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.