Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impractical”

93 câu thật có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impractical nghĩa là không thực tế. impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical; not workable or not given to practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impractical

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The idea of perfect detail is attractive, but may be impractical, if not actually impossible.

    Từ trong câu: impractical, idea, perfect, detail, attractive, actually, impossible

    «Introduction to Software Engineering/Quality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248612 (bản sửa đổi 4412636). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He added, however, that it might be impractical to continue with the election, with one candidate.

    Từ trong câu: impractical, add, however, continue, election, candidate

    «Afghan presidential candidate Abdullah withdraws from elections», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143116 (bản sửa đổi 4812958). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, such a policy may be both impractical and unethical.

    Từ trong câu: impractical, however, policy

    «Bioethics/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22648 (bản sửa đổi 1580815). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But do not forget that that which may be impractical today may come in handy some time next year!

    Từ trong câu: impractical, forget, today, come, handy, time, next, year

    Ernest Knaufft, Drawing for Printers. A practical treatise on the art of designing and illustrating in connection with typography. Containing complete instruction, fully illustrated, concerning the art of drawing, for the beginner as well as the more advanced student.. Nguồn: Project Gutenberg #53561. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The concept is to review all possible ideas, regardless of how impractical they may seem.

    Từ trong câu: regardless, impractical, concept, review, possible, idea, seem

    «Earth Stewardship/EMP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85120 (bản sửa đổi 1592826). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As space technology evolves, previously impractical methods may become useful, and others become outdated.

    Từ trong câu: previously, evolve, impractical, space, technology, method, become, useful

    «Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scripting your own "crawler" in this way is more efficient; for large programs interactive disassembling may be impractical to the point of being unfeasible.

    Viết kịch bản cho "trình thu thập thông tin" của riêng bạn theo cách này hiệu quả hơn; đối với các chương trình lớn, việc phân tách tương tác có thể không thực tế đến mức không khả thi.

    Từ trong câu: unfeasible, way, efficient, large, program, interactive, impractical, point

    «X86 Disassembly/Disassemblers and Decompilers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247371 (bản sửa đổi 4626853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impractical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impractical trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impractical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impractical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impractical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impractical: would (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.