Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “impractical”
91 câu thật có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impractical nghĩa là không thực tế. impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impractical
He will cheerfully put his hand down into his pocket and pay the bill for some impractical scheme, rather than dampen the ardor of an enthusiastic worker.
Từ trong câu: dampen, impractical, cheerfully, put, hand, down, pocket, pay
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, for sufficiently large data or parameters, some methods become impractical.
Từ trong câu: thirdly, sufficiently, large, data, parameter, method, become, impractical
«Artificial neural network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292769 (bản sửa đổi 2723081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impractical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impractical trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impractical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impractical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impractical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impractical: would (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.