Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “impractical”
91 câu thật có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impractical nghĩa là không thực tế. impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impractical
Therefore, houses out in the suburbs, which prior to the Interstate were impractical, now seemed practical.
Từ trong câu: impractical, therefore, house, out, suburb, prior, now, seem
«Transportation Deployment Casebook/Life Cycle of the Interstate Highway System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260437 (bản sửa đổi 4387163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
FFmpeg is command line, which makes it impractical for many many edit tasks for many people.
Từ trong câu: impractical, command, line, make, many, edit, task, people
«Digital storytelling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25860 (bản sửa đổi 1818033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But do not forget that that which may be impractical today may come in handy some time next year!
Từ trong câu: impractical, forget, today, come, handy, time, next, year
Ernest Knaufft, Drawing for Printers. A practical treatise on the art of designing and illustrating in connection with typography. Containing complete instruction, fully illustrated, concerning the art of drawing, for the beginner as well as the more advanced student.. Nguồn: Project Gutenberg #53561. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At least you do recall that it was impractical to consider possible positions which would require him to operate an automobile.
Từ trong câu: impractical, least, recall, consider, possible, position, require, operate
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impractical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impractical trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impractical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impractical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impractical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impractical: would (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.