E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impractical”

91 câu thật có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impractical nghĩa là không thực tế. impractical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not practical; not workable or not given to practical matters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impractical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Since the first method is impractical what can be used in carrying out the second?"

    Từ trong câu: impractical, since, first, method, use, carry, out, second

    Raymond F. Jones, The Year When Stardust Fell. Nguồn: Project Gutenberg #33660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He claims that this is completely impractical, as one can usually increase the happiness of somebody else whenever they buy something.

    Từ trong câu: impractical, claim, completely, usually, increase, happiness, somebody, else

    «Introduction to Philosophy/Utilitarianism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10199 (bản sửa đổi 3757907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this reason, as yet, a truely paperless office is normally impractical, but we can get close to the ideal.

    Từ trong câu: paperless, reason, office, normally, impractical, get, close, ideal

    «Paperless office», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102446 (bản sửa đổi 2472441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impractical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impractical trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ impractical hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impractical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impractical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impractical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impractical: would (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.