Câu tiếng Anh có từ “impersonal”
135 câu thật có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonal nghĩa là khách quan. impersonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not relating to or responsive to individual persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now there is nothing so impersonal as a piece of coal.
Từ trong câu: impersonal, now, nothing, piece, coal
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, of course, a certain impersonal quality in a great deal of what we, in America, do for children.
Từ trong câu: impersonal, course, certain, quality, great, deal, child
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aside from the style peculiar to every great master, there is in art something still superior and impersonal, which is style proper.
Từ trong câu: impersonal, aside, style, peculiar, every, great, master, art
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is something impersonal in ambition, and in the absorption of the work to be done the ambitious man forgets his merely individual sensibilities.
Từ trong câu: impersonal, absorption, something, ambition, work, ambitious, man, forget
Richard Le Gallienne, Young Lives. Nguồn: Project Gutenberg #10922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His tone was poignant; he looked outraged; but his anger was entirely impersonal--there was in it even a sort of boyish appeal to her, as if she must feel it, too.
Từ trong câu: impersonal, tone, look, anger, entirely, even, sort, appeal
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impersonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impersonal pronoun | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonal trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonal: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.