Câu tiếng Anh có từ “impersonal”
135 câu thật có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonal nghĩa là khách quan. impersonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not relating to or responsive to individual persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We add to what has already been said the chance of use an impersonal active form.
Từ trong câu: impersonal, add, already, chance, use, active, form
«Lombard/Verbal diathesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451469 (bản sửa đổi 4409121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Walter Ong has argued that speech is personal, print impersonal.
Từ trong câu: impersonal, argue, speech, personal, print
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I've been thinking--this is entirely impersonal--that it costs more to keep one fine lady going than it does a college.
Tôi đang nghĩ - điều này hoàn toàn không mang tính cá nhân - rằng để giữ được một cô gái tốt còn tốn kém hơn là chi phí cho một trường đại học.
Từ trong câu: impersonal, think, entirely, cost, keep, fine, lady, go
Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World. Nguồn: Project Gutenberg #3103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Idealists have not fostered the conception of a knowing subject shut in to its own states, seeking information about an impersonal reality over against itself.
Từ trong câu: impersonal, foster, conception, know, subject, shut, state, seek
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impersonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impersonal pronoun | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonal trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonal: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.