Câu tiếng Anh có từ “impersonal”
135 câu thật có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impersonal nghĩa là khách quan. impersonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not relating to or responsive to individual persons. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impersonal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hilda was looking at him with that rather vague look of impersonal contemplation characteristic of her.
Từ trong câu: impersonal, look, rather, vague, characteristic
Anne Douglas Sedgwick, The Dull Miss Archinard. Nguồn: Project Gutenberg #42109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke enthusiastically, but in quite an impersonal tone, as though he were discussing the posing of a model.
Từ trong câu: impersonal, model, quite, discuss, enthusiastically, pose, speak, tone
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It rarely failed to crop out when he was writing even on the gravest and most impersonal of subjects.
Từ trong câu: impersonal, rarely, fail, crop, out, write, even, subject
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The secondary impersonal sources were gaining importance.
Từ trong câu: impersonal, secondary, source, gain, importance
«Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/An Interview with Peter Korsching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282449 (bản sửa đổi 2485737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng impersonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impersonal pronoun | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonal trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impersonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonal: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.