Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impersonal”

135 câu thật có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impersonal nghĩa là khách quan. impersonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not relating to or responsive to individual persons. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impersonal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You must either contend for a personal or an impersonal God.

    Từ trong câu: impersonal, either, personal, god

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The retail atmosphere is charged with an affectation of unconsciousness; not only is every transaction impersonal, it is mechanical; ere long it must become automatic.

    Từ trong câu: impersonal, retail, atmosphere, charge, affectation, every, transaction, mechanical

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must know the order and position of the essential elements; he must take account of the letter's impersonal character and make the most of its natural advantages.

    Từ trong câu: impersonal, know, order, position, essential, element, take, account

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His tone was poignant; he looked outraged; but his anger was entirely impersonal--there was in it even a sort of boyish appeal to her, as if she must feel it, too.

    Từ trong câu: impersonal, tone, look, anger, entirely, even, sort, appeal

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impersonal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impersonal pronoun10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impersonal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impersonal trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ impersonal hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impersonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impersonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impersonal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impersonal: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.