Câu tiếng Anh có từ “imagination”
694 câu thật có từ imagination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imagination nghĩa là trí tưởng tượng. imagination là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the formation of a mental image of something that is not perceived as real and is not present to the senses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imagination
Danh sách câu dẫn chứng (694 câu)
She was a sensible, practical woman, the last person in the world likely to be led astray by an overheated imagination or deceived by hallucinations.
Từ trong câu: astray, sensible, practical, woman, last, person, world, likely
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It was a game which attracted him immensely because it called upon his imagination and held his audience spellbound, besides plunging him into war and strategy.
Từ trong câu: spellbound, strategy, audience, immensely, besides, game, attract, because
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Avonlea juvenile society persisted in regarding Gilbert Blythe and Charlie Sloane as rivals in the good graces of a certain damsel with gray eyes and an imagination.
Từ trong câu: juvenile, rival, regarding, society, regard, good, certain, gray
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
His soul overflowed with ardent affections, and his friendship was of that devoted and wondrous nature that the worldly-minded teach us to look for only in the imagination.
Từ trong câu: wondrous, soul, friendship, devote, nature, worldly, mind, teach
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng imagination
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vivid imagination | 617 lần |
| lively imagination | 437 lần |
| excited imagination | 415 lần |
| imagination pictured | 164 lần |
| heated imagination | 166 lần |
| fertile imagination | 161 lần |
| disordered imagination | 129 lần |
| ardent imagination | 152 lần |
| diseased imagination | 112 lần |
| youthful imagination | 141 lần |
| reader's imagination | 104 lần |
| stretch of imagination | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imagination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imagination trong kho câu?
- Kho câu có 694 câu có từ imagination hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imagination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imagination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 235 câu, rồi Bậc B2 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imagination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imagination: Câu phủ định (106 câu), Quá khứ đơn (95 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.