Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiot”

189 câu thật có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiot nghĩa là đồ ngốc. idiot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person of subnormal intelligence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiot

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Police officers were portrayed as idiots who could not see even obvious clues.

    Từ trong câu: idiot, police, officer, portray, see, even, obvious, clue

    «The Mask: The Animated Series», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181755 (bản sửa đổi 10653633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every natural idiot can see this; it is the stock-jobbing idiot only that mistakes.

    Từ trong câu: idiot, every, natural, see, stock, job, mistake

    Thomas Paine, The Writings Of Thomas Paine, Volume III. 1791-1804. Nguồn: Project Gutenberg #31271. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • None, I think, but an idiot could-- Or one that loved the Sea.

    Từ trong câu: idiot, none, think, love, sea

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Joe tells Fly that he can kill him, Fly tells him that any idiot can do that.

    Từ trong câu: idiot, tell, fly, kill

    «Help! I'm a Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978572 (bản sửa đổi 8726206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The word simple can also be similar to "idiot".

    Từ trong câu: idiot, word, simple, similar

    «Idiot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40755 (bản sửa đổi 10953717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And when the grand marshal appeared, his Majesty inquired, "Who is the idiot that could have conceived such an idea?

    Từ trong câu: idiot, grand, appear, inquire, conceive, idea

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Upon my word,” thought Mrs. Fisher, “the way one pretty face can turn a delightful man into an idiot is past all patience.”

    Từ trong câu: idiot, patience, upon, word, think, mrs, way, pretty

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be to reconstitute the brain of an idiot, to demonstrate whether a thinking apparatus can be created by developing its rudiments.

    Từ trong câu: idiot, rudiments, developing, brain, demonstrate, whether, think, create

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idiot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drivelling idiot40 lần
blithering idiot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiot trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiot: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.