E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiot”

164 câu thật có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiot nghĩa là đồ ngốc. idiot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person of subnormal intelligence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idiot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Erasmus named monastic orders as groups of "mad idiots".

    Từ trong câu: idiot, monastic, name, order, group, mad

    «Interesting social sciences/History of the philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402707 (bản sửa đổi 4650231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Idiots almost unexceptionally have this vice, and in them there is no morality possible.

    Từ trong câu: unexceptionally, idiot, almost, vice, morality, possible

    Austin O'Malley, The Ethics of Medical Homicide and Mutilation. Nguồn: Project Gutenberg #42764. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Little idiot," she thought; but her smile remained bland and calmly patronising.

    Từ trong câu: patronise, patronising, little, idiot, think, smile, remain, calmly

    Robert W. Chambers, The Streets of Ascalon: Episodes in the Unfinished Career of Richard Quarren, Esqre.. Nguồn: Project Gutenberg #35233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I hope you are right, but I don't know," said the Idiot dubiously.

    Từ trong câu: dubiously, well, hope, right, know, idiot

    John Kendrick Bangs, Half-Hours with the Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #35017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them pretend to be idiots, and are hence considered as entitled to peculiar respect, or at least indulgence.

    Từ trong câu: entitle, peculiar, hence, indulgence, pretend, idiot, consider, respect

    William Martin Leake, Journal of a tour in Asia Minor. Nguồn: Project Gutenberg #78967. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idiot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drivelling idiot40 lần
blithering idiot29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiot trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ idiot hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiot: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.