Câu tiếng Anh có từ “idiomatic”
68 câu thật có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatic nghĩa là thành ngữ. idiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to idiom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whatever are you doing here?" she demanded in idiomatic, if hardly strictly classical English.
Từ trong câu: idiomatic, whatever, do, demand, hardly, strictly, classical
Angela Brazil, The Jolliest School of All. Nguồn: Project Gutenberg #20163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Regarding the English language, he introduced several new idiomatic expressions and words, as mentioned before.
Từ trong câu: idiomatic, regard, language, introduce, several, new, expression, word
«Influence of William Shakespeare on the English language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997296 (bản sửa đổi 10914438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It proved its superiority over the idiomatic expression of these foreign tongues by its survival, as the fittest.
Từ trong câu: idiomatic, prove, expression, foreign, tongue, survival, fit
Emil Sutro, Duality of Voice. Nguồn: Project Gutenberg #48486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could chatter in idiomatic French like a house on fire, and he knew the British Museum Reading Room from its centre to its periphery.
Từ trong câu: idiomatic, like, house, fire, know, museum, read, room
Arnold Bennett, The Truth About an Author. Nguồn: Project Gutenberg #66661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They asked me a number of questions, to which I shook my head; and, candidly, I could do so without doing violence to my knowledge of idiomatic French!...
Từ trong câu: idiomatic, candidly, ask, number, question, shake, head, do
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatic: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.