Câu tiếng Anh có từ “idiomatic”
68 câu thật có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatic nghĩa là thành ngữ. idiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to idiom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
No other writing more powerful, picturesque, and idiomatic has been done in this century.
Từ trong câu: idiomatic, write, powerful, picturesque, century
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One great secret by which Julien acquired his grasp of Chinese, was, as we have said, his methodical collection of phrases and idiomatic expressions.
Từ trong câu: idiomatic, methodical, great, secret, acquire, grasp, collection, phrase
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatic: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.