Câu tiếng Anh có từ “idiomatic”
64 câu thật có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatic nghĩa là thành ngữ. idiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to idiom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The two also exhibit significant differences in vocabulary (including idiomatic expressions), spelling, and some differences in grammar.
Từ trong câu: idiomatic, exhibit, significant, difference, vocabulary, include, expression, spell
«Louisiana French/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220208 (bản sửa đổi 4662328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Idiomatic expressions occur frequently, and unless mastered at once, may prove confusing; once understood, they are very expressive.
Từ trong câu: idiomatic, expression, occur, frequently, unless, master, once, prove
Florence M. Cronise, Cunnie Rabbit, Mr. Spider and the Other Beef: West African Folk Tales. Nguồn: Project Gutenberg #48828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are, by common consent of all competent authorities, the genuine productions of native minds, cast in the idiomatic forms of the native tongue by those born to its use.
Từ trong câu: idiomatic, common, consent, competent, authority, genuine, production, native
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatic: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.