Câu tiếng Anh có từ “idiomatic”
68 câu thật có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatic nghĩa là thành ngữ. idiomatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or conforming to idiom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In such a case, you should strive to adopt an idiomatic approach instead of using an ad hoc technique.
Từ trong câu: idiomatic, case, strive, adopt, approach, instead, use, ad
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304934 (bản sửa đổi 4652378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I. An English translation ought to be idiomatic and interesting, not only to the scholar, but to the unlearned reader.
Từ trong câu: idiomatic, translation, ought, interest, scholar, reader
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more idiomatic translation to the term should be "human-powered search engine", as opposed to machine-powered, algorithm-based search engine.
Từ trong câu: idiomatic, translation, term, human, power, search, engine, oppose
«Lentis/Human Flesh Search Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379282 (bản sửa đổi 3296338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should consider first mastering the idiomatic solutions, and use goto only when necessary.
Từ trong câu: master, idiomatic, consider, first, solution, use, necessary
«C programming/Program flow control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2131 (bản sửa đổi 4652607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatic trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ idiomatic hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatic: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.