Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “humanize”

65 câu thật có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanize nghĩa là nhân hóa. humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It will take you a hundred or two more years to get decently humanized, after so many centuries of dehumanizing celibacy.

    Từ trong câu: dehumanize, humanize, take, hundred, year, get, many, century

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as he saw how eager I was to feel his view and become enthused, by degrees he humanized it all.

    Từ trong câu: enthuse, humanize, saw, eager, feel, view, become, degree

    Ernest Poole, The Harbor. Nguồn: Project Gutenberg #29932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, the humanizing influence of the tidy English wife might be seen in the improvement of his outward or artificial man.

    Từ trong câu: tidy, humanize, moreover, influence, wife, see, improvement, outward

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has undertaken to create in the world a moral force capable of controlling and humanizing material forces.

    Từ trong câu: material, create, humanize, world, moral, control, force, capable

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rome thus established a grand humanizing unity over all these different regions, which otherwise had remained divided, hostile, or isolated from each other.

    Từ trong câu: isolate, divide, hostile, humanize, region, grand, otherwise, unity

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanize trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ humanize hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanize: Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.