Câu tiếng Anh có từ “hereby”
88 câu thật có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hereby nghĩa là bằng cách này. hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hereby
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He wrote likewise to the queene to further that matter, and easilie hereby obteined his desire.
Từ trong câu: hereby, write, likewise, further, matter, desire
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 06 of 12: England, 1189-1199, Richard I. Nguồn: Project Gutenberg #16762. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Ladies and gentlemen," he announced, with solemnity, "I beg to move that father be and hereby is a brick."
Từ trong câu: hereby, lady, gentleman, announce, beg, move, father, brick
Arnold Bennett, The Plain Man and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #13449. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But though he came by night, Jesus bid him welcome, and hereby taught us to encourage good beginnings, although weak.
Từ trong câu: hereby, though, come, night, bid, welcome, teach, encourage
«Gospel of John (CBS)/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93279 (bản sửa đổi 1875874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I hereby certify that the bearer, Lao San, was my boy for eight months, and I found him honest and willing.
Từ trong câu: hereby, certify, boy, eight, month, find, honest, will
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No great loss will result hereby to the affairs to the royal treasury, since he paid little attention to them in his office.
Từ trong câu: hereby, great, loss, result, affair, royal, since, paid
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 14 of 55 1606-1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hereby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hereby trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hereby: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.