Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hereby”

88 câu thật có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hereby nghĩa là bằng cách này. hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hereby

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hereby the cycle of producing the information and consuming more voters can be well identified.

    Từ trong câu: hereby, cycle, produce, information, consume, voter, well, identify

    «Perspectives in Digital Culture/The Prosumer Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308710 (bản sửa đổi 3831302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hereby the strength of such models can be increased.

    Từ trong câu: hereby, strength, model, increase

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Present and Future of Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73411 (bản sửa đổi 4380112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hereby, of course, the range of values that can take on is limited simply by the observations and their nature.

    Từ trong câu: hereby, course, range, value, take, limit, simply, observation

    «Statistics/Numerical Methods/Quantile Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60087 (bản sửa đổi 3442557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As to M. Octavius, I hereby again repeat that your answer was excellent: I could have wished it a little more positive still.

    Từ trong câu: hereby, be, again, repeat, answer, excellent, wish, little

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hereby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby certify79 lần
hereby amended60 lần
hereby authorized81 lần
hereby licensed55 lần
hereby repealed32 lần
hereby empowered18 lần
hereby declare126 lần
undersigned hereby12 lần
hereby appoint26 lần
hereby revoke12 lần
hereby proclaim25 lần
hereby notified15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hereby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hereby trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hereby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hereby: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.