Câu tiếng Anh có từ “hereby”
86 câu thật có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hereby nghĩa là bằng cách này. hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hereby
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Hereby a single row is seen as a separate object with features represented by the tables' columns.
Từ trong câu: hereby, single, row, see, separate, object, feature, represent
«Ict-innovation/LPI/105.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278002 (bản sửa đổi 4649817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As to M. Octavius, I hereby again repeat that your answer was excellent: I could have wished it a little more positive still.
Từ trong câu: hereby, be, again, repeat, answer, excellent, wish, little
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the said States are hereby directed to return annually to the Privy Council an account of the produce and application of the said Tax."
Từ trong câu: annually, hereby, state, direct, return, council, account, produce
Joseph Theodore Harris, An Example of Communal Currency: The facts about the Guernsey Market House. Nguồn: Project Gutenberg #33331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hereby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hereby trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hereby: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.