E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hereby”

82 câu thật có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hereby nghĩa là bằng cách này. hereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (formal) by means of this. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hereby

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I hereby clear myself from all responsibility, and leave it wholly to you.'

    Từ trong câu: hereby, clear, myself, responsibility, leave, wholly

    George C., 1848- [Compiler] Lambert, Treasures in Heaven Fifteenth Book of the Faith Promoting Series, Designed for the Instruction and Encouragement of Young Latter-day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #49830. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We attain hereby a mark by which to distinguish the diminishing from the undiminishing condition.

    Từ trong câu: undiminishing, attain, hereby, mark, distinguish, diminish, condition

    Jesse Henry Jones, Know the Truth: A Critique on the Hamiltonian Theory of Limitation Including Some Strictures Upon the Theories of Rev. Henry L. Mansel and Mr. Herbert Spencer. Nguồn: Project Gutenberg #37864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hereby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hereby certify79 lần
hereby amended60 lần
hereby authorized81 lần
hereby licensed55 lần
hereby repealed32 lần
hereby empowered18 lần
hereby declare126 lần
undersigned hereby12 lần
hereby appoint26 lần
hereby revoke12 lần
hereby proclaim25 lần
hereby notified15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hereby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hereby trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ hereby hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hereby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hereby: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.