Câu tiếng Anh có từ “harmless”
207 câu thật có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmless nghĩa là vô hại. harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!
Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!
Từ trong câu: harmless, statue, touch, come, attack, life, link
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432929 (bản sửa đổi 3929565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Our lives will not be happy, but they will be harmless and free from the misery I now feel.
Từ trong câu: harmless, live, happy, free, misery, now, feel
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I reflected, there was never a pleasanter, or more harmless sight; and it will be a burning shame to scold them.
Từ trong câu: harmless, burning, well, reflect, never, pleasant, sight, burn
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A little harmless flirtation or so will occur, and one is often drawn on to give more encouragement than one wishes to stand by.
Từ trong câu: harmless, encouragement, little, occur, often, draw, give, wish
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, Milady still held the harmless weapon in her clenched hand; but these last words, this supreme insult, relaxed her hands, her strength, and even her will.
Từ trong câu: harmless, relaxed, relax, fact, still, hold, weapon, hand
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harmless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comparatively harmless | 129 lần |
| harmless lunatic | 63 lần |
| perfectly harmless | 380 lần |
| harmless mirth | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmless trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmless: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.