Câu tiếng Anh có từ “harmless”
171 câu thật có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmless nghĩa là vô hại. harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmless
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However, because most calls are harmless, prisons rarely have staffing to monitor calls in real-time.
Từ trong câu: harmless, however, because, call, prison, rarely, staff, monitor
«Lentis/Technology and Incarceration in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365383 (bản sửa đổi 3623089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harmless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comparatively harmless | 129 lần |
| harmless lunatic | 63 lần |
| perfectly harmless | 380 lần |
| harmless mirth | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmless trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmless: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.