Câu tiếng Anh có từ “harmless”
171 câu thật có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmless nghĩa là vô hại. harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hitherto these harmless creatures have lived in the most perfect stillness and retirement.
Từ trong câu: harmless, creature, hitherto, perfect, retirement, live
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old walls were only retained on the side towards the hills, where assaults were considered unlikely, or at the most harmless.
Từ trong câu: harmless, unlikely, old, wall, retain, side, toward, hill
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When wounded ghazis are in our “charitable hospital,” our vengeance must surely be of the most harmless kind.
Từ trong câu: charitable, harmless, wound, hospital, surely, kind
Howard, -1916 Hensman, The Afghan War of 1879-80 Being a Complete Narrative of the Capture of Cabul, the Siege of Sherpur, the Battle of Ahmed Khel, the Brilliant March to Candahar, and the Defeat of Ayub Khan, with the Operations on the Helmund, and the Settlement with Abdur Rahman Khan. Nguồn: Project Gutenberg #55519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without their existence the inoculation of pus in the healthy eye is harmless; pus bearing the gonococci excites the most intense inflammation.
Từ trong câu: inflammation, existence, healthy, eye, harmless, bear, excite, intense
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harmless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comparatively harmless | 129 lần |
| harmless lunatic | 63 lần |
| perfectly harmless | 380 lần |
| harmless mirth | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmless trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmless: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.