Câu tiếng Anh có từ “harmless”
181 câu thật có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harmless nghĩa là vô hại. harmless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not causing or capable of causing harm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harmless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is no harm in having harmless fun with those you love.
Từ trong câu: harmless, fun, harm, love
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry memorial award prize stories of 1923. Nguồn: Project Gutenberg #73756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no venomous serpents, but numerous harmless snakes and lizards exist.
Từ trong câu: venomous, numerous, harmless, snake, exist
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these, there is a fly, as harmless in appearance as our house-fly, which bites as badly as a mosquito.
Từ trong câu: mosquito, besides, fly, harmless, appearance, house, bite, badly
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are always haunting the courts a few poor, harmless mad people,--wrecks whose hearts and minds have been at some time crushed by the Juggernaut of the law.
Từ trong câu: haunting, always, haunt, court, poor, harmless, mad, people
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harmless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comparatively harmless | 129 lần |
| harmless lunatic | 63 lần |
| perfectly harmless | 380 lần |
| harmless mirth | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harmless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harmless trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ harmless hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harmless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harmless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harmless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harmless: Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.