Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handout”

61 câu thật có từ handout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handout nghĩa là tờ rơi. handout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement distributed to members of the press in order to supplement or replace an oral presentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handout

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But Hoover was stubborn in his refusal to give “handouts,” as he saw direct government aid.

    Từ trong câu: handout, stubborn, refusal, give, saw, direct, government, aid

    «President Hoover’s Response», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • "Take these handouts and make 'em into shorts," he instructed briefly.

    Từ trong câu: handout, take, make, they, short, instruct, briefly

    Mildred A. Wirt, Signal in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #34850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I read the handout twice and I still don't understand."

    Từ trong câu: handout, read, twice, still, understand

    Jack McKenty, Wait for Weight. Nguồn: Project Gutenberg #32717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we looked at his wonder gadget, we'd be pestered for a million-dollar handout for years to come."

    Từ trong câu: handout, look, wonder, gadget, million, dollar, year, come

    Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave Collie a quick fill-in and said, "Put a copy of the handout on the machine, will you?

    Từ trong câu: handout, give, quick, fill, put, copy, machine

    Richard Wilson, 30-day wonder. Nguồn: Project Gutenberg #73375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Kwang Sook's school, Sang Huin had asked the children to draw verbs next to a series of words they found from his handout.

    Từ trong câu: handout, school, sing, ask, child, draw, verb, next

    Steven David Justin Sills, Tokyo to Tijuana: Gabriele Departing America. Nguồn: Project Gutenberg #12733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handout trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ handout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handout: Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.