Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handout”

61 câu thật có từ handout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handout nghĩa là tờ rơi. handout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement distributed to members of the press in order to supplement or replace an oral presentation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handout

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Give the students a handout saying what they should know for the upcoming discussion.

    Từ trong câu: handout, give, student, say, know, upcoming, discussion

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194212 (bản sửa đổi 4664355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She also says that designer should design working aids for handouts.

    Từ trong câu: handout, designer, design, work, aid

    «Instructional Technology/Ruth Clark», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118157 (bản sửa đổi 2307054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students should have a handout with the various prefixes on it.

    Từ trong câu: handout, student, various, prefix

    «Introduction to Robotics/Robotics and BoeBots/Lecture/Teachers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37847 (bản sửa đổi 1550580). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lesson plans should include handouts, worksheets, videos, and posters to help applied learners apply and visualize the information.

    Từ trong câu: handout, lesson, plan, include, video, poster, help, apply

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a closing remark of this handout we should mention the possibility of simultaneously reading from and writing to the same file.

    Từ trong câu: handout, close, remark, mention, possibility, simultaneously, read, write

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Exception Handling in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305593 (bản sửa đổi 4650950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handout trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ handout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handout: Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.