Câu tiếng Anh có từ “handout”
61 câu thật có từ handout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handout nghĩa là tờ rơi. handout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement distributed to members of the press in order to supplement or replace an oral presentation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handout
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Illustrations are difficult to incorporate in the text, which have been handled as handouts to overcome this restriction.
Từ trong câu: handout, illustration, difficult, incorporate, text, handle, overcome, restriction
«Designing a Training Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136439 (bản sửa đổi 4413565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this reason, the following list of external links has been comprised of quality university writing center "handout sections".
Vì lý do này, danh sách các liên kết bên ngoài sau đây bao gồm "các phần tài liệu" của trung tâm viết văn đại học chất lượng.
Từ trong câu: handout, reason, follow, list, external, link, comprise, quality
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Handout Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283482 (bản sửa đổi 4002788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have used the "dot" notation in this handout.
Từ trong câu: handout, use, dot, notation
«Elasticity/Tensors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39251 (bản sửa đổi 2325249). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once they have completed writing and typing the paragraph, they will send the paragraph to the teacher’s class email provided on the handout.
Từ trong câu: handout, once, complete, write, type, paragraph, send, class
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Science/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154795 (bản sửa đổi 4567411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handout trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ handout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handout: Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.