Câu tiếng Anh có từ “handout”
61 câu thật có từ handout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handout nghĩa là tờ rơi. handout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an announcement distributed to members of the press in order to supplement or replace an oral presentation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handout
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Proposed topics for voluntary courses can be found on the handouts for individual curricula.
Từ trong câu: handout, propose, topic, voluntary, course, find, individual, curriculum
«Assistant teacher program/Forum/Schools until grade 9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76498 (bản sửa đổi 1584466). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can use PowerPoint to create handouts of the slides in your presentation.
Từ trong câu: handout, use, create, slide, presentation
«Microsoft Office/Preparing to Deliver a Presentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240883 (bản sửa đổi 2588577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wrappers for the other primitive types can be provided similarly and will not be included in this handout.
Từ trong câu: handout, primitive, type, provide, similarly, include
«Programming Language Concepts Using C and C++/Generic Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304946 (bản sửa đổi 4652408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers can upload all handouts to a specified playlist.
Từ trong câu: handout, teacher, upload, specify
«User-Generated Content in Education/MentorMob», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282482 (bản sửa đổi 4413198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No one could recall a previous occasion when the recipients had challenged a Government handout agency regarding the size of the handouts.
Từ trong câu: handout, recall, previous, occasion, recipient, challenge, government, agency
Raymond F. Jones, The Great Gray Plague. Nguồn: Project Gutenberg #28118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handout trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ handout hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handout: Tương lai với will (12 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.