Câu tiếng Anh có từ “gushingly”
23 câu thật có từ gushingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gushingly nghĩa là tuôn trào. gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gushingly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Dear Mrs. Tregonell," said Mopsy, gushingly, "have you made up your mind what to wear?"
Từ trong câu: gushingly, dear, mr, make, up, mind, wear
M. E. Braddon, Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am sure that the Queen," I answered, gushingly, "would be overjoyed."
Từ trong câu: gushingly, sure, queen, answer, overjoyed
L. de Hegermann-Lindencrone, The Sunny Side of Diplomatic Life, 1875-1912. Nguồn: Project Gutenberg #13955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She turned to her giggling friends and introduced them gushingly.
Từ trong câu: gushingly, turn, friend, introduce
Octavus Roy Cohen, Midnight. Nguồn: Project Gutenberg #11043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A cousin!" he exclaimed, looking inquiringly at the stranger who made the claim, and ready gushingly to welcome him.
Từ trong câu: gushingly, cousin, exclaim, look, stranger, make, claim, ready
Hilary Trent, Mr. Claghorn's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #35436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blushingly and gushingly they told her of their own loves, and they showed her their lovers, or pictures of those gentlemen.
Từ trong câu: gushingly, tell, love, show, lover, picture, gentleman
John Habberton, Little Guzzy, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #67985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When anybody could get hold of a stranger, hitherto in happy ignorance, he thought himself in luck, and went gushingly into all the details.
Từ trong câu: gushingly, anybody, get, hold, stranger, hitherto, happy, ignorance
Henry, Mrs. Wood, The Red Court Farm: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushingly trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ gushingly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gushingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushingly: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.