Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gushingly”

23 câu thật có từ gushingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gushingly nghĩa là tuôn trào. gushingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a gushing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gushingly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This is the period when outsiders cry gushingly to an invalid's relations, "How happy you must be!"

    Đây là giai đoạn mà những người ngoài cuộc khóc òa trước những người thân của người tàn tật: “Bạn phải hạnh phúc biết bao!”

    Từ trong câu: gushingly, period, outsider, cry, relation, happy

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The lady of the basement flat. Nguồn: Project Gutenberg #23124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is her coming-out party, Mr. Wade," she said, gushingly, "and you must do all you can to make it a happy occasion."

    Từ trong câu: gushingly, come, out, party, mr, make, happy, occasion

    Wilder Anthony, Hidden Gold. Nguồn: Project Gutenberg #25043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gushingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gushingly trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ gushingly hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gushingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gushingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gushingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gushingly: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.