Câu tiếng Anh có từ “greeting”
131 câu thật có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greeting nghĩa là lời chào. greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greeting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So far as Winterbourne could observe, she gave him no greeting--she certainly was not looking at him.
Từ trong câu: greeting, greet, far, observe, give, certainly, look
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I did, and was thinking when you came out, what a popular man the Colonel must be to call forth such a greeting!"
Từ trong câu: greeting, think, come, out, popular, man, call, forth
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was affecting to see how these poor creatures raised both hands high in the air, and let them slowly fall, by way of greeting.
Từ trong câu: greeting, greet, affect, see, poor, creature, raise, hand
Ferdinand Werne, Expedition to discover the sources of the White Nile, in the years 1840, 1841, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73465. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everybody knew by sight now the piquant little freckled face that had always a smile of greeting; and almost everybody knew of the “game” that Pollyanna was playing.
Từ trong câu: greeting, everybody, know, sight, now, little, face, always
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New Christmas customs such as the Christmas tree and the greeting card were making their first appearances.
Từ trong câu: card, appearance, customs, greeting, custom, new, tree, greet
«A Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20261 (bản sửa đổi 10939362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greeting trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greeting: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.