Câu tiếng Anh có từ “greeting”
131 câu thật có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greeting nghĩa là lời chào. greeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) an acknowledgment or expression of good will (especially on meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greeting
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You do not expect to find here the sumptuous greeting of the great nations which surround us.
Từ trong câu: greeting, expect, find, greet, great, nation, surround
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Nuttlebury she passed the village inn, whose sign creaked in response to the greeting of her footsteps, which not a human soul heard but herself.
Từ trong câu: response, greeting, pass, village, sign, greet, human, soul
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greeting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greeting trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ greeting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greeting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greeting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greeting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greeting: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.